| truy tặng | đt. Tặng chức-tước cho cha mẹ hay ông bà đã chết của một người làm quan có công. |
| truy tặng | - Tặng chức tước hay huân chương cho người đã chết: Truy tặng huân chương độc lập cho các liệt sĩ. |
| truy tặng | đgt. Tặng thưởng cho người đã chết: truy tặng danh hiệu anh hùng o truy tặng huân chương. |
| truy tặng | đgt (H. tặng: biếu cho) Nói chính quyền tặng cho tước hoặc huân chương cho người đã chết: Truy tặng huân chương độc lập cho một liệt sĩ. |
| truy tặng | Nht. Truy-phong (phong tặng). |
| truy tặng | .- Tặng chức tước hay huân chương cho người đã chết: Truy tặng huân chương độc lập cho các liệt sĩ. |
| truy tặng | Tặng chức tước cho bố mẹ, ông bà đã quá-cố của những người làm quan: Bố mẹ được truy-tặng. |
| Nhận ra ông là nhân tài nên chúa Nguyễn Phúc Nguyên đã trọng dụng , phong tước Lộc Khê Hầu ; được vua Minh Mạng truy tặng là bậc khai quốc công thần , cho thờ tại Thái Miếu. |
| Nhân đó vua Tấn truy tặng Tắc , Miện , Tùng , Năng (Tùng , Năng không kê cứu được110) tước Quan nội hầu. |
| Vua Tống truy tặng Giám là Phụng quốc quân tiết độ sứ , thụy là Trung Dũng , cho một khu nhà lớn ở kinh thành , mười khoảnh ruộng tốt cho thân tộc [9a] bảy người làm quan , cho con là Nguyên chức Cáp môn chi hậu. |
| Mùa xuân , tháng giêng , Thái sư Trần Thủ Độ chết (thọ 71 tuổi) , truy tặng Thượng phụ Thái sư Trung Vũ Đại Vương. |
Tướng quốc thái úy Nhật Hiệu chết , thọ 44 tuổi , truy tặng Tướng quốc thái sư. |
truy tặng Đinh Củng Viên làm Thiếu phó. |
* Từ tham khảo:
- truy thu
- truy thưởng
- truy tích ngược
- truy tố
- truy tùy
- truy vấn