| truy vấn | đt. Hỏi lại việc cũ. // Nh. Truy-cứu. |
| truy vấn | - Hỏi ráo riết để tìm ra manh mối: Truy vấn một tên phản động. |
| truy vấn | đgt. Truy hỏi. |
| truy vấn | đgt (H. vấn: hỏi) Hỏi lại những việc đã qua: Truy vấn tội trạng một kẻ Việt gian. |
| truy vấn | đt. Theo hỏi, tìm hỏi. |
| truy vấn | .- Hỏi ráo riết để tìm ra manh mối: Truy vấn một tên phản động. |
| truy vấn | Theo mà đòi hỏi: Truy-vấn nợ cũ. |
| Sợ nhất những lúc nó lên cơn giận dỗi , cái mặt nó phẳng như mỡ đông , rồi nó lạnh nhạt gọi người đẻ ra nó là "bà" bằng cái giọng xa xôi cách trở , hoặc theo cái kiểu quan tòa truy vấn tù nhân , lạnh lẽo. |
| Tuy nhiên , luật sư Thiệp vẫn chưa dừng lại khi tiếp tục ttruy vấn: "Có phải vì PVN đầu tư hàng trăm tỷ vào Oceanbank nên ngân hàng này mới ưu ái cho PVC vay vốn với lãi suất chỉ với hơn 5%?". |
| Bao gồm các thách thức phân tích , thu thập , giám sát dữ liệu , tìm kiếm , chia sẻ , lưu trữ , truyền nhận , trực quan , ttruy vấnvà tính riêng tư. |
| Trước đó , trong phiên xử sáng cùng ngày , HĐXX đã ttruy vấnnguyên Chủ tịch HĐTV PVN Đinh La Thăng về việc PVC có đủ năng lực làm tổng thầu dự án EPC tại nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2. |
| Tiếp tục bị ttruy vấnvề số tiền gần 70 tỷ đồng chi cho những ai , bị cáo Sơn một lần nữa khẳng định , tiền đó đã được chi và chi một cách hiệu quả cho các đơn vị khách hàng. |
| Vẫn là vấn đề tài sản , HĐXX ttruy vấntiếp : Trước khi bị bắt , tài sản của bị cáo còn gì ? |
* Từ tham khảo:
- truỵ lạc
- truỵ thai
- truyền
- truyền bá
- truyền bảo
- truyền cảm