| truyền cảm | - Làm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình : Văn chương truyền cảm. |
| truyền cảm | đgt. Gây nên sự rung động và xúc cảm trong lòng người nghe, người xem: giọng đọc truyền cảm o truyền cảm mãnh liệt. |
| truyền cảm | đgt (H. cảm: xúc động) Làm cho người khác xúc động: Một bài thơ có sức truyền cảm mạnh. |
| truyền cảm | .- Làm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình: Văn chương truyền cảm. |
| Nhờ may mắn , tôi có dịp gặp gỡ và nói chuyện với Stephen Ignatius nhà báo đầu tiên của Brunei và Tegla Loroupe nữ vô địch điền kinh thế giới , nhà hoạt động vì quyền phụ nữ người Kenya với câu chuyện cuộc đời giàu sức truyền cảm hứng. |
| Đến nhà bác chơi nhiều tôi được truyền cảm hứng để nấu đồ ăn Việt cho nhà Robinson. |
| Tuy nhiên sức mạnh của Câu lạc bộ Bóng đá Hà Nội vẫn phải nhờ đến các cầu thủ người Pháp là Menin , Megy , Bernard , Bonardi..." Trận đấu này đã truyền cảm hứng bóng đá cho thiếu niên Hà Nội , nhất là học sinh. |
| Người kể chuyện là một người đàn ông chưa già , khuôn mặt đen sạm hằn nhiều nếp nhăn nhưng giọng nói truyền cảm đến lạ kỳ. |
| Vì vậy , kiên tâm với sứ mệnh mang an bình , thịnh vượng đến với mọi gia đình , Bảo Việt Nhân Thọ đã và đang triển khai chương trình Bảo vệ sức khỏe Việt với mong muốn ttruyền cảmhứng sống tích cực , nâng cao nhận thức bảo vệ sức khỏe bản thân , dung dưỡng sự an lạc trong tâm hồn , và cùng nhau xây dựng một cộng đồng khỏe mạnh , sáng tinh thần và hạnh phúc. |
| Với chất giọng ttruyền cảm, đầy nội lực , cô đã hát như trút hết cảm xúc của mình vào bản nhạc phim nổi tiếng của Lô tô. |
* Từ tham khảo:
- truyền đạt
- truyền đề
- truyền đời báo danh
- truyền đơn
- truyền giáo
- truyền hình