| truyền đạt | - Báo cho mọi người biết: Truyền đạt một chỉ thị của cấp trên. |
| truyền đạt | đgt. Phổ biến cho người khác nắm được để làm cho đúng: truyền đạt nghị quyết o truyền đạt mệnh lệnh. |
| truyền đạt | (H. đạt: thấu tới) Báo cho mọi người biết: Chúng ta phải truyền đạt sự nhất trí và quyết tâm của Trung ương đến tận mỗi cán bộ (HCM). |
| truyền đạt | đt. Trao cho khắp. || Sự truyền đạt. |
| truyền đạt | .- Báo cho mọi người biết: Truyền đạt một chỉ thị của cấp trên. |
| truyền đạt | Trao xuống mà đạt đi cho khắp: Truyền-đạt mệnh-lệnh. |
| Cậu thanh niên 19 tuổi trầm tĩnh nhưng cũng cao ngạo không kém gì anh , chỉ khác anh ở cách biểu lộ thay vì nói năng hăng hái , vung tay thêm sức cho các lời truyền đạt như Nhạc , Huệ biểu lộ lòng tự tin mãnh liệt và sự xem thường các trở ngại nguy hiểm qua lối nhìn nửa giễu cợt , nửa nghiêm nghị , qua cách nghiêng đầu lắng nghe người khác nói với một nụ cười mỉm trên môi , qua giọng nói lớn và rành rẽ từng tiếng khiến mọi điều rắc rối trước đó đột nhiên sáng tỏ , cuộc tranh luận bùng nhùng trước đó trở thành vô vị và sai lầm. |
ở nhà ngay từ non trưa được đứa cháu về truyền đạt ý định của Tính mọi người đều tíu tít mừng rỡ , cuống cuồng chạy ngược chạy xuôi. |
| Họ chỉ nói với nhau những gì thật cần thiết mà cu Thuỳ không thể truyền đạt nổi. |
Cô Thịnh tưởng là tôi lo buồn về chuyện học thật , cô say sưa truyền đạt kinh nghiệm học tập của cô cho tôi. |
ở nhà ngay từ non trưa được đứa cháu về truyền đạt ý định của Tính mọi người đều tíu tít mừng rỡ , cuống cuồng chạy ngược chạy xuôi. |
| Họ chỉ nói với nhau những gì thật cần thiết mà cu Thuỳ không thể truyền đạt nổi. |
* Từ tham khảo:
- truyền đời báo danh
- truyền đơn
- truyền giáo
- truyền hình
- truyền hình vũ trụ
- truyền khẩu