| truyền bảo | đ.t Dạy bảo xuống, qua một hay nhiều người khác: Chánh-phủ truyền bảo dân-chúng treo quốc-kỳ trong ngày lễ. |
| truyền bảo | - Chỉ bảo dạy dỗ người dưới: Bố truyền bảo cho con. |
| truyền bảo | đgt. Ra lệnh, chỉ bảo. |
| truyền bảo | đgt Nói cho người dưới biết: Thầy giáo truyền bảo cho học sinh kinh nghiệm học tập. |
| truyền bảo | .- Chỉ bảo dạy dỗ người dưới: Bố truyền bảo cho con. |
| Anh Sáu tuyên truyền bảo tôi đem cho ảnh một ít bún tươi , rồi ảnh rút trong bao cà ràng ra một cuộn giấy nhặt lấy hai tờ rộng khổ nhất úp lên bàn , bảo tôi xếp bún vào. |
| Hay đó là thử thách của cuộc đời đối với tôi chăng ? Anh Sáu tuyên truyền bảo tôi về ở với anh. |
Lúc về , trời nắng gắt , nóng nhiều , anh truyền bảo : Trời thế này nó dễ ném bom lắm đây. |
| Hạ lệnh cho Vũ vệ Lệ Bá Ngọc truyền bảo quân hầu và các quan văn võ lui ra ngoài cửa Đại Hưng , sai các người giữ thành đóng cửa canh phòng cẩn mật , không cho ai ra vào. |
| Lại sai cấm quân cầm binh khí đứng ở dưới điện Thiên An , rồi cho lệnh mở cửa nách bên hữu , gọi các quan vào long trì sai Bá Ngọc truyền bảo các vương hầu và các quan văn võ rằng : "Không may tiên đế lìa bỏ bầy tôi , ngôi trời không thể bỏ không lâu ngày. |
| Thiết nghĩ , các ngành tỉnh Bình Định cần tăng cường công tác tuyên ttruyền bảovệ môi trường , bảo vệ nguồn thủy sinh tuyến kênh tưới Văn Phong đối với người dân trong vùng vì Hệ thống kênh tưới Văn Phong. |
* Từ tham khảo:
- truyền đạo
- truyền đạt
- truyền đề
- truyền đời báo danh
- truyền đơn
- truyền giáo