| truy hoan | đt. Theo đuổi cuộc vui: Miệt-mài trong cuộc truy-hoan (K). |
| truy hoan | - Say đắm trong những thú ăn chơi: Miệt mài trong cuộc truy hoan (K). |
| truy hoan | - theo đuổi cuộc vui, hành lạc |
| truy hoan | đgt. Say đắm trong những thú ăn chơi, hưởng lạc: Miệt mài trong cuộc truy hoan (Truyện Kiều). |
| truy hoan | đgt (H. hoan: vui vẻ) Theo đuổi việc ăn chơi vui vẻ: Miệt mài trong cuộc truy hoan, Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình (K). |
| truy hoan | đt. Theo đuổi cuộc vui, thường là vui vật chất, truỵ lạc: Miệt-mài trong cuộc truy-hoan. (Ng.Du). || Cuộc truy-hoan. |
| truy hoan | .- Say đắm trong những thú ăn chơi: Miệt mài trong cuộc truy hoan (K). |
| truy hoan | Theo đuổi cuộc vui: Miệt-mài trong cuộc truy-hoan (K). |
| Nhà cửa đôi lưu đãng ấy gửi vào trong cái truy hoan của thiên hạ. |
Miệt mài trong cuộc truy hoan , Tây Thi (10) ngực nở , Tiểu Man (11) lưng mềm. |
| Đương nhiên , để có được những cuộc ttruy hoanbên mỹ nam , Võ Tắc Thiên đã phải bồi bổ vô vàn xuân dược và một trong số những phương thuốc bí ẩn ấy được chế từ ích mẫu. |
| Nhưng ngay sau đó , đại nhạc hội đã bị báo chí phanh phui như một cuộc ttruy hoantập thể của giới trẻ. |
| Cũng ngay sau đó , đại diện triển lãm trên cũng phủ nhận có chuyện ttruy hoantập thể trên du thuyền tai tiếng kia. |
* Từ tham khảo:
- truy hỏi
- truy hô
- truy kích
- truy lãnh
- truy lĩnh
- truy lùng