| truy lùng | - Nh. Truy nã. |
| truy lùng | đgt. Đuổi theo và lùng bắt: truy lùng toán biệt kích. |
| truy lùng | đgt Đuổi theo và tìm khắp nơi: Truy lùng tên gián điệp. |
| truy lùng | .- Nh. Truy nã. |
| Cái ý niệm " lòng trời " ban đầu là câu cửa miệng của Chỉ (một tên thầy cúng bị truy lùng về tội lừa lọc , trốn lên nương náu Tây sơn thượng) dùng để nịnh bợ , tán tụng biện Nhạc. |
| Họ thầm cảm ơn Trời đã không xô giạt họ , xua đuổi họ , truy lùng họ từ chỗ này đến chỗ khác như bọn người dưới đồng bằng , dẫn dắt họ đến một thung lũng ấm , ban cho họ một niềm hy vọng. |
| Ông Minniti còn cho hay , cảnh sát Italy đã ttruy lùngMorabito kể từ năm 1995 với các cáo buộc buôn ma túy và nhiều tội ác nghiêm trọng khác. |
| Với cốt truyện hấp dẫn , hình ảnh chăm chút kỹ lưỡng và đặc biệt là nét đáng yêu của nhân vật quái yêu củ cải Hồ Ba , Ttruy lùngQuái Yêu 2 được dự đoán sẽ tiếp tục oanh tạc màn ảnh rộng với sự xuất hiện của những nhân vật thú vị.Hành trình mới của những nhân vật dễ thương đốn tim khán giả. |
| Dù không xuất hiện nhiều trên màn ảnh , nhưng có thể nói tiểu quái yêu Hồ Ba là một trong những điểm nhấn cuốn hút nhất Ttruy lùngQuái Yêu. |
| Tiểu quái yêu Hồ Ba là một trong những điểm nhấn cuốn hút nhất Ttruy lùngQuái Yêu , phim cũng đánh dấu sự trở lại của của nam tài tử nổi tiếng Lương Triều Vỹ sau 15 năm không đóng phim hài cổ trang. |
* Từ tham khảo:
- truy nguyên
- truy nhận
- truy nhập
- truy-ô
- truy phong
- truy phong