| truy nhập | đgt. Ghi dữ hệu vào hay đọc dữ liệu từ bộ nhớ của máy tính. |
| Giờ đây , các điểm BĐ VHX không chỉ là điểm tựa để triển khai các chương trình , dự án về nông thôn như : Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới , Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở ; Dự án Nâng cao khả năng sử dụng máy tính và ttruy nhậpin tơ nét công cộng do quỹ BMGF tài trợ... mà còn là điểm cung cấp nhiều dịch vụ bưu chính mới như : dịch vụ bảo hiểm , ngân hàng , dịch vụ viễn thông và sản phẩm hàng hóa tiêu dùng , dịch vụ hành chính công... Mô hình điểm BĐ VHX đa dịch vụ đang ngày càng phát triển rộng khắp tại các tỉnh , thành phố với hiệu quả rõ rệt so với trước đây. |
| Đội đua F1 Lotus cũng là một khách hàng của OneDrive for Business , vì dịch vụ này cho phép các thành viên ttruy nhậpan toàn hơn vào dữ liệu nhạy cảm độc quyền dù họ làm việc ở bất cứ đâu. |
| Theo đó , Viettel là doanh nghiệp viễn thông duy nhất có vị trí thống lĩnh thị trường (SMP) đối với dịch vụ thông tin di động mặt đất , bao trọn cả 3 mảng dịch vụ điện thoại , nhắn tin và ttruy nhậpInternet. |
| Đánh giá về mức xử phạt 50 70 triệu đồng nếu nhà mạng để lột thông tin khách hàng , luật sư Trương Thanh Đức (Chủ tịch Công ty Luật Bisaco) nhận định : Chế tài đối với hành vi vi phạm quy định về lưu trữ , cho thuê , truyền đưa , cung cấp , ttruy nhập, thu thập , xử lý , trao đổi và sử dụng thông tin đã được quy định từ lâu. |
| Nếu server này yêu cầu quyền ttruy nhập, người lạ xâm nhập là trái phép. |
| Tuy nhiên , nếu những server này cho phép tự do ttruy nhập, tương tự như chúng ta đọc báo chí trên mạng , BKIS không phạm luật. |
* Từ tham khảo:
- truy phong
- truy phong
- truy quét
- truy tặng
- truy tầm
- truy thu