| truy kích | bt. Rược theo đánh; trận rược đánh. |
| truy kích | - đgt. Đuổi đánh quân địch đang rút chạy: truy kích giặc truy kích đến cùng. |
| truy kích | đgt. Đuổi đánh quân địch đang rút chạy: truy kích giặc o truy kích đến cùng. |
| truy kích | đgt (H. kích: đánh) Đuổi đánh: Khu 10 truy kích địch trên bờ sông Lô (VNgGiáp). |
| truy kích | .- Đuổi đánh: Truy kích giặc. |
| Thung đành truyền lệnh rút quân , sau khi cho toán hậu bị đào hầm hố chờ cản đường địch truy kích. |
Nhạc gặp Nguyễn Thung vỗ về , an ủi : Chúng không dám truy kích tức là còn nể mặt ông. |
| Biết mình không còn đủ sức truy kích chúng , bắn cốt đuổi nó đi để mình có đường chạy. |
| Đem cộng con số này với bao nhiêu người Việt Nam đã chết vì bom của “đồng minh” đến “giải phóng” chúng ta khỏi ách của " phát xít” Nhật , bao nhiêu người chết đói năm 1945 , bao nhiêu người chết vì bệnh tật , súng đạn của Pháp đến “cứu” ta ra khỏi “nanh vuốt” của **** , rồi lại bao nhiêu người chết vì “chống Cộng” , bao nhiêu người chết vì bom Mỹ , súng Mỹ ở ngay tại miền Nam , bao nhiêu người bị đột kích , pháo kích , truy kích , xung kích , oanh kích công kích , xạ kích , phục kích… ờ , nhiều quá sức là nhiều , thế thì những oan hồn cứ kéo nhau đi hằng hà sa số , trường kỳ bất tạn cũng không có gì lại hết. |
| Biết mình không còn đủ sức truy kích chúng , bắn cốt đuổi nó đi để mình có đường chạy. |
| Đồng thời với ngọn thác quân chủ lực ào ạt lướt dọc theo chiều xuôi vào Nam truy kích kẻ thù , thì những dòng người trước đây chạy tị nạn vào đằng trong nay nườm nượp kéo nhau trở lại quê hương. |
* Từ tham khảo:
- truy lĩnh
- truy lùng
- truy nã
- truy nguyên
- truy nhận
- truy nhập