| truy hô | đt. Vừa rược vừa la lên: Truy-hô cho người đón bắt kẻ trộm. |
| truy hô | - Đuổi theo và kêu to: Mọi người truy hô tên ăn cắp. |
| truy hô | đgt. Đuổi theo và hô hoán: Mọi người truy hô tên kẻ cắp. |
| truy hô | đgt (H. hô: gọi to) Vừa đuổi theo vừa kêu to: Mọi người truy hô tên kẻ cắp. |
| truy hô | đt. Đuổi theo mà kêu lớn. |
| truy hô | .- Đuổi theo và kêu to: Mọi người truy hô tên ăn cắp. |
| truy hô | Đuổi theo mà kêu: Cướp đến, sự chủ truy-hô làng xóm. |
| Lợi dụng cơ hội này , anh Định nhanh chóng mở cửa xe bỏ chạy , đồng thời ttruy hômọi người về việc mình bị cướp. |
| Ngay lập tức chị đã ttruy hôhàng xóm để đưa đi bệnh viện. |
| Ông Mai Thanh Minh , một hộ dân sống cạnh nơi xảy ra hỏa hoạn kể lại : Khoảng 23h30 ngày 26/6 , khi cả khu dân cư đang chìm trong giấc ngủ bỗng ông và mọi người nghe tiếng ttruy hôcháy khẩn cấp. |
| Cố gắng bám vào người tên trộm , tôi kéo quật ngã đối tượng xuống đường rồi ttruy hôđể mọi người bắt trộm những một tên chạy thoát". |
| Trong lúc nguy cấp , ông Chờ thắng xe gấp khiến cả hai cùng bị té xuống đường , ông Chờ bỏ chạy và ttruy hôcướp , Tùng cũng bỏ chạy thoát thân. |
| Do hoảng sợ chị T. bỏ chạy và ttruy hôcướp. |
* Từ tham khảo:
- truy lãnh
- truy lĩnh
- truy lùng
- truy nã
- truy nguyên
- truy nhận