| trưởng giáo | dt. Thầy giáo chức cao hơn hết trong một trường tiểu-học, được thay mặt và cầm đầu các thầy cô khác trong trường. |
| trưởng giáo | - Hiệu trưởng một trường tiểu học (cũ). |
| trưởng giáo | dt. Hiệu trưởng của trường tiểu học ngày xưa. |
| trưởng giáo | dt (H. giáo: dạy) Hiệu trưởng một trường tiểu học trong thời thuộc Pháp: Ông cụ đã từng là trưởng giáo ở trường tiểu học huyện. |
| trưởng giáo | .- Hiệu trưởng một trường tiểu học (cũ). |
Phó lý liền dõng dạc nói một thôi dài : Nhà ông bà phải biết , tại vợ chồng tôi thương nhà ông bà hiền lành , ngoan đạo , lại sắp được Cha xứ cắt lên làm trưởng giáo để trông coi dạy bảo phần hồn cho trẻ mỏ trong họ. |
| Nhưng thôi , từ ngày mai trở đi , sau khi dứt đi khỏi đứa bé và được hàng chục bạc , bố mẹ Bính sẽ vừa hết cả lo sợ ngã vạ vừa được món tiền mừng chân trưởng giáo và ăn tiêu , sự tính toán ấy thật khôn khéo quá chừng ! Bính lại ôm chặt lấy con , thương xót cho thân phận nó bị dằn hắt và kèo nhèo mặc cả như một con trâu con lợn. |
Ngày 6/6/2018 , trên diễn đàn Quốc hội , Bộ trưởng giáo dục nói mỗi năm chúng ta mất ba , bốn tỷ USD cho học sinh , sinh viên ra nước ngoài học tập. |
| Bộ ttrưởng giáodục : Chưa thí điểm bỏ biên chế mầm non , tiểu học , trung học. |
| Xin hãy hiểu cho tôi vì đã không hoàn thành trách nhiệm của mình cho đến phút cuối cùng" Một trường hợp khác là ông Hakubun Shimomura Bộ ttrưởng giáodục và Thể thao Nhật Bản xin từ chức vào năm 2015. |
| Trong bài viết này thầy Đạt cho hay , năm 2013 Thứ trưởng Bộ Tài chính Campuchia , Hang Chuon Naron , được bổ nhiệm làm Bộ ttrưởng giáodục. |
* Từ tham khảo:
- trưởng kíp
- trưởng lão
- trưởng nam
- trưởng nữ
- trưởng phòng
- trưởng thành