| trưởng thành | dt. Lớn khôn, đã thành người lớn, có thể thoát quyền cha mẹ và ở riêng:<> Con đã trưởng-thành còn ăn bám của cha mẹ.// (R) Đủ sức sống riêng một mình, khỏi nhờ-vả kẻ khác:<> Dân-tộc Việt-nam đã trưởng-thành. |
| trưởng thành | - đgt. 1. Đã lớn khôn, tự lập được: Con cái đã trưởng thành cả mong cho chúng nó trưởng thành. 2. Lớn mạnh, vững vàng về mọi mặt: Quân đội ta đã trưởng thành trong chiến đấu. |
| trưởng thành | đgt. 1. Đã lớn khôn, tự lập được: Con cái đã trưởng thành cả o mong cho chúng nó trưởng thành. 2. Lớn mạnh, vững vàng về mọi mặt: Quân đội ta đã trưởng thành trong chiến đấu. |
| trưởng thành | tt (H. thành: trọn vẹn) 1. Đã trở thành người lớn: Nuôi con khó nhọc đến giờ, Trưởng thành con phải biết thờ hai thân (cd) 2. Lớn mạnh lên: Phong trào cách mạng đã trưởng thành. dt Quá trình vươn lên: Chúng ta có nhiều khó khăn lớn, nhưng đó là khó khăn của trưởng thành (PhVĐồng). |
| trưởng thành | tt. Lớn khôn đủ tuổi phán đoán. |
| trưởng thành | .- t. 1. Nói người đã khôn lớn: Con cái đã trưởng thành. 2. Lớn mạnh lên: Bộ đội ta đã trưởng thành trong chiến đấu. |
| trưởng thành | Lớn khôn: Đến tuổi trưởng-thành. |
| Và đấy là lần đầu , ông giáo thấy con gái mình đã trưởng thành. |
| Hơn nữa gia đình ông chỉ có bốn anh em , ông biện anh cả đã trưởng thành. |
| Ông thấy con mình đã trưởng thành sau hai tháng vào đời. |
| Cảm giác bứt rứt nhớp nháp giúp An nhớ lại cái đêm hôm ấy , đêm tang tóc , đêm đầu tiên An hãi hùng khám phá máu kinh nguyệt rịn thành dòng từ trên cơ thể mình , báo hiệu những ngày trưởng thành đầy âu lo và xao động. |
| Hằng đêm ông thấy hoàng tôn lớn lên , trưởng thành trong đau khổ như ông , rắn rỏi mạnh mẽ nhờ dày dạn trường đời. |
| Người nông dân ao ước sản xuất nhiều , người thị thành ao ước khôn ngoan hơn , giàu có hơntrưởng thành`nh hơn. |
* Từ tham khảo:
- trưởng thượng
- trưởng ti
- trưởng tộc
- trưởng tràng
- trướng
- trướng