| trưởng phòng | dt. Người cầm đầu một phòng việc trong một sở làm:<> Trưởng-phòng kế-toán. |
| trưởng phòng | - d. Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng. |
| trưởng phòng | dt. Người đứng đầu, điều khiển một phòng. |
| trưởng phòng | dt Người phụ trách một bộ phận chuyên môn trong một cơ quan: Chị ấy là trưởng phòng kế toán của cơ quan. |
| trưởng phòng | dt. Người đứng đầu một phòng văn. |
| trưởng phòng | .- Người phụ trách một bộ phận chuyên môn trong một cơ quan: Trưởng phòng hành chính. |
| Hôm ấy Hương gặp thầy Chởi , trước là hiệu trưởng trường này , bây giờ là trưởng phòng tổ chức của ty giáo dục. |
Hiểu chuyển ngành làm trưởng phòng tổ chức của một bệnh viện từ năm năm nay. |
| Ngoài ra...” Mọi việc chỉ như thế là xong , không cần biết chuyện ấy chạy vạy vất vả như thế nào , tình hình cụ thể ở nhà ra sao , cần việc gì , Sài chỉ quen viết mấy chữ về là sẽ đầy đủ như thể Tính là thủ kho , chỉ biết xuất , là trưởng phòng hành chính quản trị chỉ biết phục vụ đúng ý thủ trưởng. |
| Hôm ấy Hương gặp thầy Chởi , trước là hiệu trưởng trường này , bây giờ là trưởng phòng tổ chức của ty giáo dục. |
Hiểu chuyển ngành làm trưởng phòng tổ chức của một bệnh viện từ năm năm nay. |
| Ngoài ra..." Mọi việc chỉ như thế là xong , không cần biết chuyện ấy chạy vạy vất vả như thế nào , tình hình cụ thể ở nhà ra sao , cần việc gì , Sài chỉ quen viết mấy chữ về là sẽ đầy đủ như thể Tính là thủ kho , chỉ biết xuất , là trưởng phòng hành chính quản trị chỉ biết phục vụ đúng ý thủ trưởng. |
* Từ tham khảo:
- trưởng thôn
- trưởng thượng
- trưởng ti
- trưởng tộc
- trưởng tràng
- trướng