| trưởng nam | dt. Con trai cả:<> Mẹ thương con út mẹ thay, Thương thì thương vậy chẳng tày trưởng-nam (CD). |
| trưởng nam | - Con trai cả. |
| trưởng nam | dt. Con trai cả. |
| trưởng nam | dt (H. nam: con trai) Con trai cả: Trưởng nam nào có gì đâu, Một trăm cái giỗ đổ đầu trưởng nam (cd). |
| trưởng nam | dt. Con trai đầu. |
| trưởng nam | .- Con trai cả. |
| trưởng nam | Con trai cả: Trưởng-nam ăn thừa-tự. |
Bốn con ngồi bốn chân giường , Mẹ ơi mẹ hỡi mẹ thương con nào ? Mẹ thương con út mẹ thay , Thương thì thương vậy chẳng tày trưởng nam. |
BK Bốn con ngồi bốn góc giường , Mẹ ơi mẹ hỡi mẹ thương con nào ? Mẹ thương con út mẹ thay , Thương thì thương vậy chẳng tày trưởng nam. |
Bốn con ngồi bốn chân giường , Cha hời mẹ hỡi cha thương con nào ? Cha thương con út mẹ thay , Thương thì thương vậy chẳng tày trưởng nam. |
Bốn con ngồi bốn chân giường , Mẹ ơi , mẹ hỡi ! mẹ thương con nào ? Mẹ thương con bé mẹ thay , Thương thì thương vậy , chẳng tày trưởng nam Trưởng nam nào có gì đâu , Một trăm cái giỗ đổ đầu trưởng nam ! Bốn mùa bông cúc nở sây Để coi Trời khiến duyên này về ai. |
| Bởi thất vọng về người trưởng nam đã tìm dược lối xuất thân ,cụ càng hiểu và yêu người con thứ. |
| Hệ thống cơ chế , chính sách để hỗ trợ thúc đẩy phát triển chợ đầu mối còn thiếu , nhất là cơ chế chính sách để thu hút doanh nghiệp đầu tư và quản lý theo hình thức xã hội hóa , Thứ ttrưởng namnói. |
* Từ tham khảo:
- trưởng phòng
- trưởng thành
- trưởng thôn
- trưởng thượng
- trưởng ti
- trưởng tộc