| trưởng nữ | dt. Con gái lớn hơn hết trong một gia-đình. |
| trưởng nữ | - Con gái lớn nhất. |
| trưởng nữ | dt. Con gái lớn nhất. |
| trưởng nữ | dt Con gái lớn nhất: Chị tôi là trưởng nữ trong gia đình. |
| trưởng nữ | dt. Con gái đầu. |
| trưởng nữ | .- Con gái lớn nhất. |
Tháng 5 , nhuận , hoàng trưởng nữ sinh , rồi chết. |
| Mùa hạ , tháng 6 , hoàng trưởng nữ sinh ở bãi Cửu Liên , sau phong làm công chúa Thuận Thiên. |
| Danh sách Nội các của Tổng thống Pháp Emmanuel Macron bao gồm 9 bộ trưởng là nam giới , 9 bộ ttrưởng nữgiới , 2 quốc vụ khanh nam và 2 quốc vụ khanh nữ , bảo đảm nguyên tắc cân bằng giới tính theo cam kết trước đó của ông Macron. |
* Từ tham khảo:
- trưởng thành
- trưởng thôn
- trưởng thượng
- trưởng ti
- trưởng tộc
- trưởng tràng