Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
từ phục
dt.
Lễ bỏ đồ tang khi hết thời gian để tang.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trừ súc
-
trừ tà
-
trừ tận gốc, trốc tận rễ
-
trừ tịch
-
trữ
-
trữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng chục triệu đồng cùng mã tấu , thẻ t
từ phục
vụ chơi game... được thu giữ.
Bộ phim được ê kíp đầu tư khá kỹ lưỡng về phần nhìn , t
từ phục
trang đến bối cảnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
từ phục
* Từ tham khảo:
- trừ súc
- trừ tà
- trừ tận gốc, trốc tận rễ
- trừ tịch
- trữ
- trữ