| trừ tà | đt. (truyền): Đuổi tà ma quỷ quái đi nơi khác, để hết bệnh-tật, xui-xẻo: Rước thầy trừ tà. |
| trừ tà | - Đuổi ma quỷ, theo mê tín. |
| trừ tà | đgt. Diệt trừ tà ma. |
| trừ tà | đgt (H. tà: quái lạ, càn rỡ) 1. Trừ ma quỉ ám vào người theo quan niệm mê tín: Họ tin là trừ tà sẽ khỏi bệnh 2. Bỏ những điều không ngay thẳng, những việc càn rỡ: Ngòi bút của các bạn cũng là những vũ khí sắc bén trong sự nghiệp phò chính trừ tà (HCM). |
| trừ tà | .- Đuổi ma quỷ, theo mê tín. |
| Ông già nói. Ngài không biết , đó là giống yêu quỷ , chúng đến ở nay trên cây gạo đã mấy năm nay ; ước sao có thanh kiếm trừ tà , để trừ cho dân chúng tôi giống yêu quỷ ấy |
Theo lệ1008 cũ , sét đánh cung điện , đường vũ , [31a] phải làm chay cầu phúc trừ tà thì hữu ty lo đồ bày biện , còn lễ vật cần ùng thì do kho công ban cấp. |
| Cá chẳng thấy đâu , kéo lên chỉ thấy mấy mẩu trẻ con... hãi quá bà phải cúng trừ tà ma cho nó... Chuyện đồn kinh quá bà nhỉ. |
| Hình tượng con Nghê là linh vật biểu trưng cho văn hóa tâm linh , ý nghĩa Trấn yếm ttrừ tà. |
| Được mời đến ttrừ tàcho hoàng đế , Kukai vô tình vướng vào cuộc điều tra thâm cung bí sử cùng Bạch Lạc Thiên. |
| Được chuyển thể từ cuốn tiểu thuyết cùng tên và lấy cảm hứng từ những lễ ttrừ tàdiễn ra rất nhiều tại Mỹ trong những năm thập niên 40 , The Exocist đã khiến không biết bao nhiêu người tin vào câu chuyện ma quỷ này bởi những cảnh quay ám ảnh. |
* Từ tham khảo:
- trừ tịch
- trữ
- trữ
- trữ kim
- trữ lượng
- trữ tình