| trữ | đt. Chứa, giấu, vựa lại: Lưu-trữ, oa-trữ, tàng-trữ, tích-trữ, thạnh-trữ, thu-trữ, trữ-hàng bán Tết. |
| trữ | đt. Cổi mở, cho thoát ra. |
| trữ | - đgt. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần: bể trữ nước trữ lương thực trữ thóc trong kho. |
| trữ | đgt. Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần: bể trữ nước o trữ lương thực o trữ thóc trong kho o trữ kim o trữ lượng o dự trữ o lưu trữ o oa trữ o tàng trữ o tích trữ o tồn trữ. |
| trữ | Giãi bày: trữ tình. |
| trữ | đgt Cất chứa để dành: Trữ thóc trong kho. |
| trữ | đt. Chứa: Trữ gạo. |
| trữ | .- đg. Chứa cất để dành: Trữ thóc trong kho . |
| trữ | Chứa: Tích trữ. Trữ hàng. Trữ gạo. |
| Đó chỉ bởi lẽ nàng không chăm chú cố công làm cho xong xuôi và thường thường vì chán nản , nàng đã để các việc tích ttrữlại. |
| Chương mỉm cười bảo vú già : Có vẻ tết lắm nhỉ ! Bẩm ông , còn phải mua trữ giò chả. |
| Bà giáo và An đang vào một nhà tranh lụp xụp tồi tàn gần đường quan nhất để xin thêm nước dự trữ , thì đột nhiên cả xóm lao xao náo loạn. |
| Người ta trữ lúa chứ không chịu cất tiền , mình trữ trầu và măng cũng vậy. |
| Đã thế tiền kẽm lại sụt giá , nhà giàu không dám trữ tiền , chỉ lo trữ lúa , bán hết mọi thứ lặt vặt còn lại , bác mang mấy quan tiền kẽm đến năn nỉ chủ điền bán cho mủng lúa về nấu cháo cầm hơi. |
| Muối. Số muối dự trữ trong trại cạn dần |
* Từ tham khảo:
- trữ lượng
- trữ tình
- trứ
- trứ danh
- trứ tác
- trự