| trứ danh | tt. Lừng danh, nổi tiếng: Một võ-sĩ trứ-danh. |
| trứ danh | - t. 1 Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh. 2 (kng.). Tuyệt, tuyệt vời. Trông trứ danh đấy chứ. Trứ danh hết chỗ nói. |
| trứ danh | tt. 1. Nổi tiếng, lừng lẫy: một tác phẩm trứ danh. 2. Tuyệt vời: trứ danh hết chỗ nói. |
| trứ danh | tt (H. trứ: rõ rệt; danh: tên) Có tiếng tăm lừng lẫy: Nhà thơ trứ danh. |
| trứ danh | tt. Có danh rõ-rệt ai cũng biết. |
| trứ danh | .- Nổi tiếng lừng lẫy: Nhà văn trứ danh. |
| trứ danh | Nổi tiếng: Trứ-danh là một nhà văn-học. |
| Nghe đâu hồi còn xuân sắc bà Hai Bưng là cô đào trứ danh của đoàn Sóng Cửu Long. |
| Có bận ông nói với thằng cháu nhỏ , khi thấy nó mặt ửng đỏ lúc ăn phải món gỏi sầu đâu trứ danh của cái xứ tầm tang này. |
| Sau tất cả , người hâm mộ nhớ đến anh không phải vì mỗi gương mặt đáng yêu với đôi mắt híp ttrứ danhmà là một cầu thủ nói tiếng Anh như gió. |
| Kỳ 1 : Hạnh ngộ Phút đầu tiên nhìn thấy ông Bùi Trọng Nghĩa , tôi suýt cười thành tiếng vì ông trông quá giống một người lính trong bức ảnh ttrứ danhchụp cách đây 44 năm. |
| Sau khi khánh thành khu lăng mộ rồi , lúc đó là năm 2002 , mình mới nghĩ phải nhắc lại câu thơ của Aragon (người Pháp) viết rất ttrứ danhvề KN Yên Bái. |
| Dòng Knife Boots ttrứ danhcủa Pháp từng rất được lòng các siêu sao đình đám thế giới. |
* Từ tham khảo:
- trự
- trự
- trự
- trưa
- trưa gỏi cá cháy, tối canh cá chày
- trưa không vội, tối không cần