| trưa | dt. Khoảng thì-giờ có nắng gắt trong ngày: Ban trưa, buổi trưa, cơm trưa, giấc trưa, ngủ trưa; Chừng nầy đứng bóng đã trưa, Hỏi ông chủ ruộng: sao chưa xuống đồng? - Còn duyên kẻ đón người đưa, Hết duyên đi sớm về trưa một mình (CD). // tt. Muộn, trễ, quá sáng sớm, quá lúc thường: Dậy trưa, đà trưa rồi; Đi chợ thì chớ ăn quà, Đi chợ thì chớ dần-dà ở trưa (CD). |
| trưa | - I. dt. Khoảng thời gian giữa ban ngày, khoảng trước sau 12 giờ, lúc Mặt Trời cao nhất: nghỉ trưa 2 tiếng đồng hồ 12 giờ trưa. II. tt. Muộn so với giờ giấc buổi sáng: ngủ dậy trưa quá. |
| trưa | I. dt. Khoảng thời gian giữa ban ngày, khoảng từ 11 giờ đến 12 giờ, lúc Mặt Trời cao nhất: nghỉ trưa 2 tiếng đồng hồ o 12 giờ trưa. II. tt. Muộn so với giờ giấc buổi sáng: ngủ dậy trưa quá. |
| trưa | dt Khoảng thời gian giữa ban ngày: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng); Bữa cơm trưa. tt, trgt Chậm hơn thời điểm theo thường lệ: Mẹ con đi sớm, về trưa mặc lòng (cd); Chợ trưa dưa héo nghĩ mà buồn tênh (Tản-đà); Sáng chủ nhật, dậy trưa. |
| trưa | dt. Khoảng ban ngày lúc mặt trời đứng bóng: Trưa lên trời. Và xanh thẩm bầu trời (Ch. 1. Viên) || Nghỉ trưa. Ngr. Chậm, muộn: Ngủ dậy trưa. || Ngủ trưa: nht. ngủ nướng. |
| trưa | .- 1. d. Khoảng thời gian giữa ban ngày, vào lúc mặt trời đứng bóng: Bữa cơm trưa. 2. ph, t. Chậm hơn thời điểm theo thường lệ: Sáng chủ nhật dậy trưa; Chợ trưa dưa héo nghĩ mà buồn tênh (Tản Đà) . |
| trưa | Buổi giữa ban ngày, lúc mặt trời đứng bóng: Cơm trưa. Buổi trưa. Nghĩa rộng: Chậm, muộn về buổi sáng: Ngủ dậy trưa. Đi làm về trưa. Văn-liệu: Sớm chẳng vừa, trưa chẳng vội (T-ng). Khi hương sớm, lúc trà trưa (K). Một nhà chung-chạ sớm trưa (K). Chữ xuân sớm chực, trưa chầu (C-d). |
| Một buổi trưa nắng gắt , cuối hè. |
Được chừng nửa giờ , bà Thân xin về ; mợ phán mời bà ở lại ăn cơm ttrưa. |
| Theo lối tỉnh thiềng , cơm sáng ăn vào buổi ttrưa, và cơm trưa ăn vào buổi tối ". |
| Buổi trưa hôm ấy nóng quá , Trác nằm trên võng , ru con ngủ , rồi mệt quá cũng ngủ thiếp đi lúc nào không rõ. |
| Cô ấy ăn cơm sáng ở đây và vừa ngủ trưa đây. |
Ăn cơm xong , Trương không ngủ trưa , ngồi nhìn mưa rơi ngoài cửa sổ và đợi giờ đi làm. |
* Từ tham khảo:
- trưa không vội, tối không cần
- trưa trật
- trưa trờ
- trưa trờ trưa trật
- trừa
- trừa