Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trưa trờ
trt. Nh. Trưa-trật:
Trông xa mía đã trổ cờ, Nói chuyện trưa-trờ, chè cháo lạnh tanh
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
trưa trờ
tt.
Trưa trật.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trừa
-
trừa
-
trửa
-
trực
-
trực
-
trực
* Tham khảo ngữ cảnh
trưa trờ
trưa trật hôm đó , ba đi làm chưa về , Nhi ở trường còn Phi lúi húi trong bếp nấu ăn.
Bà gật gù nhìn xuống bếp hỏi chưng hửng , chớ vợ anh đi đâu từ sớm mà
trưa trờ
trưa trật chưa về.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trưa trờ
* Từ tham khảo:
- trừa
- trừa
- trửa
- trực
- trực
- trực