Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trửa
tt.
Giữa:
bàn kể ở trửa nhà.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trực
-
trực
-
trực
-
trực ban
-
trực chiến
-
trực diện
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong file ghi âm thể hiện , Giám đốc Trần Thị Thu Hà lớn giọng quát tháo cô Hải Hà : Tôi cho cô kì đọi t
trửa
mặt dừ (tiếng địa phương : Tôi cho cô cái bát giữa mặt giờ).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trửa
* Từ tham khảo:
- trực
- trực
- trực
- trực ban
- trực chiến
- trực diện