| trực diện | tt. Trực tiếp, đối mặt với nhau: đấu tranh trực diện. |
| trực diện | tt, trgt (H. diện: mặt) Mặt đối mặt: Cuộc tranh cãi trực diện. |
| Lời nói đã rất khủng khiếp rồi , giờ lại là hình ảnh trực diện thế này. |
Chỉ còn hai người , cô gái bật đèn lên , ngồi xuống ghế cạnh đầu giường anh , vẫn không tắt được nụ cười châm chọc , hơi kẻ cả : Sao , thế bây giờ anh đã tin được chút nào chưa anh giải phóng thích ở chiến tuyến trực diện với đối phương? Trước hết tôi thông báo bệnh lý của anh : Một viên đạn nhọn của cô đổi giọng đối phương đã bay trúng ngực anh. |
| Ừ , thì cứ cho là đẹp đi , quá đẹp nữa là khác nhưng thực chất lục phủ ngũ tạng bên trong ả là cái gì nhỉ? Phía dưới mớ tóc dài , mớ tóc mà mình ao ước chỉ cần được động môi vào một lần là cái hộp sọ trắng hếu , là óc vữa , là bộ xương mặt hốc hõm , đầu lâu , là hai hàm răng nhe ra trắng ớn , có gì đâu ! Sao nữả Bộ ngực ử Chưa trông thấy trực diện nhưng chắc là no tròn , căng mẩy (Chỉ cần nhìn mảnh vải tắm phần trên không có một vết nhăn lồi lõm là có thể khẳng định được) , nhưng chỉ cần dăm tuổi nữa hay chỉ cần vài trận ốm trái gió trở trời là biết nhau ngay. |
| Khi đến địa phận xã Quảng Minh (huyện Hải Hà) , xe máy do chị Nhung điều khiển bất ngờ đối đầu ttrực diệnvới xe máy do anh Bùi Quốc Đại chạy chiều ngược lại. |
| Đầu tư nhỏ giọt nên hiệu quả thấp Đê biển Quảng Bình theo Quyết định số 58/2006/QĐ TTg có tổng chiều dài 154km , trong đó , có 11km đê ttrực diệnvới biển còn lại hầu hết là đê vùng cửa sông. |
| Tránh một bà cụ dẫn cháu băng qua đường để đi học , tài xế xe tải không xử lí kịp đã đánh lái lao qua làn đường ngược lại tông ttrực diệnvào xe ben làm hai người bị thương nặng. |
* Từ tham khảo:
- trực giác luận
- trực giao
- trực hệ
- trực khuẩn
- trực lập
- trực lập tuyến