| trực hệ | dt. (Pháp): Liên-hệ trực-tiếp, bà-con ruột như cha với con, ông nội với cháu nội, v.v... |
| trực hệ | - Dòng họ trực tiếp, như cha với con. |
| trực hệ | dt. Quan hệ họ hàng trực tiếp từ người này sinh ra người kia kế tiếp nhau gồm ông, cha, con, cháu... |
| trực hệ | dt (H. trực: thẳng; hệ: mối liên quan trong họ) Quan hệ họ hàng theo dòng thẳng, kế tiếp nhau như ông đến cha, cha đến con, con đến cháu: Phân biệt trực hệ với bàng hệ. |
| trực hệ | dt. Dòng thẳng (như cha với con). |
| trực hệ | .- Dòng họ trực tiếp, như cha với con. |
| Những người rất gần gũi nhưng không có quan hệ về ttrực hệ, có được coi là người thân không? |
| Trả lời : Theo quy định tại khoản 19 Điều 3 Luật Hôn nhân và gia đình 2014 , khái niệm người thân thích được định nghĩa như sau : Là người có quan hệ hôn nhân , nuôi dưỡng , người có cùng dòng máu về ttrực hệvà người có họ trong phạm vi ba đời. |
| Như vậy , chỉ những người có quan hệ hôn nhân , nuôi dưỡng , người có cùng dòng máu về ttrực hệvà người có họ trong phạm vi ba đời mới được pháp luật quy định là người thân thích. |
| Nhưng quan niệm vẫn không lay chuyển , ttrực hệ, con trai , nối dõi , ôm bàn thờ , ôm mồ mả đành trông vào thời gian thôi. |
| Ông này nhấn mạnh , Bộ Y tế nhất định yêu cầu phải có bằng chứng DNA từ người thân ttrực hệđể đối chiếu trước khi Malaysia trả lại thi thể người chết. |
| Đặc biệt , người mang thai hộ ngoài những quy định cụ thể thì còn phải có xác nhận là họ hàng , người thân , là dòng máu ttrực hệtrong phạm vi 3 đời và chỉ được mang thai hộ duy nhất một lần. |
* Từ tham khảo:
- trực lập
- trực lập tuyến
- trực liên chi
- trực ngôn
- trực nhật
- trực quan