| trực nhật | dt. Thường-trực, túc-trực, việc có mặt hằng ngày trong một văn-phòng, một cơ-quan. |
| trực nhật | - Cg. Trực ban. Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày: Cắt người trực nhật. |
| trực nhật | I. đgt. Làm nhiệm vụ đôn đốc việc thực hiện nội quy, giữ gìn trật tự, vệ sinh của cơ quan, trường lớp trong một ngày: phân công trực nhật o tổ trực nhật. II. dt. Người trực nhật: phê bình trực nhật của lớp làm chưa tốt. |
| trực nhật | đgt (H. trực: đợi; nhật: ngày) Có mặt ở cơ quan để giải quyết công việc thường xuyên trong ngày: Hôm nay là ngày chị ấy trực nhật. |
| trực nhật | .- Cg. Trực ban. Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày: Cắt người trực nhật. |
Một chiều tháng ba , Hạnh ở lại làm trực nhật nên về muộn hơn thường lệ , qua ngã ba Chiêm không may lại bị hỏng xe , nhìn quanh nhìn quất không có chỗ sửa nào cô đành mắm môi dắt bộ. |
* Từ tham khảo:
- trực quân tử liên chi
- trực tâm
- trực thăng
- trực thăng vận
- trực thu
- trực thuộc