| trực thăng | đt. Lên thẳng, tên thứ máy-bay có chong-chóng to trên lưng, khi bay lên hay hạ xuống, không cần lấy trớn trên sân bay mà chỉ từ-từ bay thẳng lên hay hạ ngay xuống: Máy-bay trực-thăng. |
| trực thăng | - Nh. Máy bay lên thẳng. |
| trực thăng | Nh. Máy bay lên thẳng. |
| trực thăng | dt (H. thăng: lên cao) Máy bay lên thẳng: Dùng trực thăng tiếp tế cho đồng loại bị lụt. |
| trực thăng | .- Máy bay lên xuống thẳng, không cần phải có đường băng. |
| Được chừng nửa giờ có tiếng máy bay trực thăng. |
| Tôi vừa tìm được phiến đá chỉnh khẩu trung liên thì ba chiếc trực thăng đã xoáy cái âm thanh như đinh đóng vào đầu. |
| Ban quản lý khách sạn cho hay đền này không có đường ô tô lên , hoặc là đi máy bay trực thăng lên thẳng đến nơi , một chiều là 1. |
Hồi trưa có mấy ông cố vấn Mỹ đi trực thăng xuống. |
| Chết một thằng rồi ! Vậy saỏ Nghe tụi lính nó là ngày hôm qua trực thăng xuống chở thằng Mỹ và mấy thằng sĩ quan ngụy bị thương về rồi. |
| Tụi lính tức lắm , vì mấy thằng Mỹ lái trực thăng từ chối không chịu chở lính bị thương nặng ! Tụi chó đẻ quá ! Vậy cho lính nó sáng mắt ra chút đỉnh chớ ! Tưởng đi theo Mỹ sướng lắm ! Mỹ may ra chỉ có tình nghĩa với chó thôi , chứ cái thứ lính mướn mỗi tháng từ tám trăm tới một ngàn hai đó bị cụt cẳng đổ ruột thì nó dại gì mà cứu. |
* Từ tham khảo:
- trực thu
- trực thuộc
- trực tiếp
- trực tiệt
- trực tính
- trực tràng