| trực tính | dt. Tính ngay-thẳng: Người có trực-tính. |
| trực tính | - Có tính nói thẳng: Người trực tính. |
| trực tính | tt. Thẳng thắn và bộc trực, hay nói thẳng, không để bụng: người trực tính. |
| trực tính | tt (H. tính: tính nết) Có tính thẳng thắn: Ông cụ trực tính, nên có người không ưa. |
| trực tính | dt. Tính ngay thẳng. |
| trực tính | .- Có tính nói thẳng: Người trực tính. |
| Ông Donald Trump nóng vội , ttrực tínhvà sẵn sàng tung ra những dòng tweet giận dữ , trong khi ông Tập luôn cho thấy vẻ ngoài điềm đạm , thận trọng và không hề hiện diện trên mạng xã hội. |
* Từ tham khảo:
- trực trùng
- trực tuyến
- trưng
- trưng
- trưng bày
- trưng binh