| trưng binh | đ.t Gọi lính, đòi thanh-niên đúng tuổi đến khám sức-khoẻ để cho vô nhà binh: Cuộc trưng-binh, thẻ trưng binh. |
| trưng binh | - Gọi ra đầu quân (cũ). |
| trưng binh | đgt. Chiêu tập dân binh trong độ tuổi quy định vào lính hoặc trưng tập quân lính đi làm nhiệm vụ theo lệnh của triều đình phong kiến. |
| trưng binh | đgt (H. trưng: gọi ra; binh: lính) Gọi ra đầu quân (cũ): Triều đình ra lệnh trưng binh. |
| trưng binh | đt. Kêu gọi binh nhập ngũ theo luật định. || Cuộc trưng-binh. |
| trưng binh | .- Gọi ra đầu quân (cũ). |
| Do được nhiều lần góp ý lạm bàn chuyện quốc sự với quan nội hữu , ông giáo đã biết thường thường mỗi năm đến tháng năm tháng sáu thì có lệnh trưng binh. |
| Có một điều bất ngờ đối với ông giáo , là bọn lính phủ dùng gậy tre dài đóng gông tất cả những trai tráng bị trưng binh như thế này. |
| Bọn trai tráng bị trưng binh ngược lại cười hô hố. |
| Có lên nhớ gánh theo trầu nguồn nghe không ! Hắn đưa mắt ra lệnh đoàn trai tráng bị trưng binh lên đường. |
| Toàn lũ chết nhát ! Ông giáo nói : Ông có chú ý thể thức trưng binh của triều đình không ? Dân nội phủ thì được miễn lính. |
| Lệnh trưng binh toàn thể trai tráng đã khiến Lãng ray rứt suốt mấy hôm nay. |
* Từ tham khảo:
- trưng cầu dân ý
- trưng dụng
- trưng khẩn
- trưng mua
- trưng tập
- trưng thầu