| trưng dụng | đt. Mời đến dùng: Trưng-dụng nhân-tài. // (R) Sung-công, bắt lấy mà dùng (theo luật nhà binh trong lúc có giặc): Trưng-dụng công-chức đã về hưu; trưng-dụng nhà cửa, xe cộ. |
| trưng dụng | - Nói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung : Trưng dụng ô-tô. |
| trưng dụng | đgt. Tạm lấy và sử dụng người, vật của tư nhân hay của cơ quan cấp dưới trong một thời gian nhất định để phục vụ cho công việc cần kíp: trưng dụng ôtô và lái xe vào việc chống bão lụt o trưng dụng một số nhân công. |
| trưng dụng | đgt (H. trưng: thu cho Nhà nước; dụng: dùng) Nói Nhà nước dùng thứ gì của nhân dân trong trường hợp khẩn cấp: Trưng dụng ô-tô để chở đồ tiếp tế cho nhân dân vùng lụt. |
| trưng dụng | đt. Đòi đến mà dùng, thể theo sự cần dùng bắt buộc của chính-phủ, ví dụ như trong thời-kỳ có chiến-tranh: Trưng-dụng nhân-tài. || Sự trưng-dụng. |
| trưng dụng | .- Nói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung: Trưng dụng ô-tô. |
| Đáng lẽ con về sớm hơn , nhưng trưng dụng không đủ ghe. |
| Đã từng đặt chân lên cả trăm thành phố , đây là nơi duy nhất mà tôi từng thấy một nhà thờ được trưng dụng để làm chợ : tượng thần Ganesh , Shiva được bày bán ngay cạnh những bức tường chạm khắc hình thánh giá. |
| Ngõ hẻm được trưng dụng hoặc để làm chợ , hoặc để làm nơi đổ rác , hoặc là cả hai. |
| Đoàn hát phải biểu diễn khắp cùng quê xó , phải trưng dụng những dụng cụ phụ diễn đã bị nắng mưa làm mục nát. |
*** Trụ sở ủy ban xã được trưng dụng làm nơi sơ tán cho mấy hộ dân di chuyển đến sau. |
| Thứ hàng rào dã chiến vốn được phát minh để bảo vệ chế độ tư hữu tài sản của người Mỹ thế kỷ 19 , nay được trưng dụng làm thứ chướng ngại vật đáng sợ trong chiến tranh. |
* Từ tham khảo:
- trưng mua
- trưng tập
- trưng thầu
- trưng thu
- trưng triệu
- trưng triệu