| trưng thu | đt. Nh. Trưng-dụng. |
| trưng thu | - đg. (Cơ quan nhà nước) buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước. |
| trưng thu | đgt. Thu tài sản của tư nhân để dùng vào việc công: trưng thu một số công xưởng của bọn tư sản mại bản. |
| trưng thu | đgt Lấy của cải của giai cấp bóc lột để Nhà nước sử dụng theo qui định của pháp luật: Những ruộng đất tịch thu, trưng thu, trưng mua đều chia hẳn cho những nông dân không có ruộng đất (HCM). |
| trưng thu | đt. Thu, thường dùng trong nghĩa thu vào của công: Trưng-thu tài-sản của một chiến-phạm. |
| trưng thu | .- Thu tài sản của tư nhân để dùng vào việc công. |
| trưng thu | Nói chung về sự ‘thu”. |
| Sự trưng thu so với Thuận Hóa hơi nặng , cho nên kho tàng thu vào rất nhiều , bổng lộc quan lại rất nhiều , mà dân địa phương ấy nổi loạn trước hơn ai cả cũng vì cớ ấy ". |
Nhà Minh bắt khai số ruộng và đất trồng dâu , trưng thu lương thực , tơ tằm. |
| Quân và dân đất Giao Chỉ , nhoài việc nộp tiền thuế và lương thực ra , các khoản trưng thu khác , cùng những việc đổi lấy vàng bạc , tiền đồng , muối , sắt , hương liệu , thuế cá... đều lập tức đình chỉ cả , cho phép được trao đổi ở trong hạt với nhau , quan phủ kkông được cấm , làm như vậy để tỏ lòng thương dân của trẫm". |
| Nên việc giao đất của chính quyền địa phương là không đúng thẩm quyền , chưa thu hồi , ttrưng thu, trưng dụng , v.v. |
* Từ tham khảo:
- trưng triệu
- trừng
- trừng
- trừng
- trừng giới
- trừng háy