| trừng | đt.Trợn mắt lên ngó một cái với ý giận hoặc đe-doạ: Bị trừng một cái, nín khe. |
| trừng | đt. Răn-bảo, trách-phạt: Khuyến-trừng, thanh-trừng. |
| trừng | dt. Nước lắng trong. |
| trừng | - đgt. Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ: trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn. |
| trừng | đgt. Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ: trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn. |
| trừng | Xử phạt: trừng giới o trừng phạt o trừng trị. |
| trừng | Lọc, lắng cho trong: thanh trừng. |
| trừng | đgt Giương mắt lên để tỏ ý đe doạ: Thấy bố nó trừng mắt, nó không dám vòi nữa. |
| trừng | đt. Dương con mắt lớn để tỏ ý hăm doạ. |
| trừng | (khd) Răn dạy: Trừng-trị. |
| trừng | .- đg. Giương mắt lên để tỏ ý đe nẹt: Trừng mắt nhìn thằng bé. |
| trừng | Răn: Trừng-trị. Trừng-phạt. |
| trừng | Dương con mắt lên tỏ ý ngăn-doạ: Học-trò nghịch, thày giáo trừng mắt lên là phải thôi ngay. |
| Và hai mẹ con trừng trừng nhìn nhau như để bảo thầm nhau rằng cả hai đều hèn kém và để an ủi lẫn nhau. |
Trương lấy làm lạ rằng chưa bao giờ nghĩ đến việc giết Thu , ý tưởng ấy đến đột ngột quá nên Trương sợ hãi , mắt nhìn trừng trừng vào quãng không một lát. |
| Chàng mở trừng hai con mắt hỏi dồn : Cái gì thế ? Cái gì thế ? Anh vào đây chọn cho tôi cái khăn quàng nào thật đẹp. |
| Mùi chưa dám cầm , cứ ngồi trừng trừng nhìn Trương. |
| " Nghĩ đến việc dự định , Trương rùng rình trừng trừng nhìn ngọn đèn hoa kỳ. |
Thấy Loan cứ nhìn mình trừng trừng , Thảo giục : Thì chị đọc đi sẽ hiểu. |
* Từ tham khảo:
- trừng háy
- trừng nhất cảnh bách
- trừng phạt
- trừng tiền bí hậu
- trừng trị
- trừng trộ