| trừng phạt | đt. Dùng hình-phạt trị kẻ có tội: Trừng-phạt con-cái. |
| trừng phạt | - Trị người có tội : Trừng phạt bọn lưu manh. |
| trừng phạt | đgt. Trị kẻ có tội bằng hình phạt nào đó: trừng phạt những kẻ vi phạm pháp luật o bị trừng phạt đích đáng. |
| trừng phạt | đgt (H. phạt: phạt) Trị người có tội: Trừng phạt bọn lưu manh. |
| trừng phạt | đt. Răn phạt. |
| trừng phạt | .- Trị người có tội: Trừng phạt bọn lưu manh. |
| trừng phạt | Răn phạt: Có tội phải trừng phạt. |
| Nội cách anh muốn tự trừng phạt mình cho khổ sở để chuộc lại lỗi lầm cũng đủ thấy anh có những tư tưởng kỳ dị , và xin lỗi , có thể nói là điên cuồng... Anh phải biết trong khi anh muốn chịu nhục như các tu sĩ phạm giới đời xưa thì vợ anh và bạn anh cũng vì anh mà khổ sở , chẳng biết anh có nghĩ đến không ? Anh hãy nghe tôi ! Anh nên về ngay ! Biết bao nhiêu hạnh phúc êm đềm nồng thắm đang chờ đón anh. |
| Nhưng việc ấy không có kết quả gì hết , nên từ đó không những chàng không bàn đuổi ai mà đến những trừng phạt nhẹ chàng cũng không bao giờ dùng đến. |
| Và bằng chứng sự trừng phạt của Trời Chí Tôn , hãy nhìn cái ánh đèn leo lét mỗi đêm trong cái chòi tranh ấy , hãy nghe tiếng rên xót buốt phát ra từ cái chòi tranh ấy ! Người con bất hạnh chết trước người cha bất hạnh. |
| Hai roi đầu , Chinh oằn người lại như con rắn bị dẫm , nhưng từ roi thứ ba trở đi , anh nằm yên , chấp nhận sự trừng phạt giận dữ của cha. |
| Phải trừ cho hết bọn do thám và bọn trộm cắp , trước mắt là tìm cho ra và trừng phạt gắt gao bọn dám gỡ mấy khung cửa nhà ông ! Ở vào hoàn cảnh ấy , bọn xu nịnh và bọn lẻo mép muốn tâng công nhờ vả hoặc thanh toán hiềm khích oán cừu tích lũy từ lâu đời thật không thiếu ! Hai Nhiều nhận được nhiều nguồn tin sai , trừng phạt oan một vài người quen biết. |
| Cuối cùng ai cũng muốn tỏ thái độ ân hận vì mất cảnh giác , hoặc phẫn nộ với kẻ ăn trộm bịa đặt , hoặc phải có những biện pháp cứng rắn trừng phạt kẻ gian , tung tin đồn nhảm để lấy lại uy tín cho Sài. |
* Từ tham khảo:
- trừng trị
- trừng trộ
- trừng trừng
- trửng
- trửng
- trửng mỡ