| trừng trừng | đt. Nh. Trừng-trợn. |
| trừng trừng | - Nói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa: Nhìn trừng trừng đứa bé có lỗi. |
| trừng trừng | tt. (Nhìn) thẳng không chớp như xoáy sâu vào, biểu lộ vẻ giận dữ hoặc ngạc nhiên: Mắt mở trừng trừng. |
| trừng trừng | trgt Nói mắt nhìn thẳng và không chớp, tỏ vẻ bực mình: Lão lừ mắt nhìn trừng trừng vào mặt nó (Nam-cao); Hai mắt anh mở trừng trừng nhìn bọn Tây (NgĐThi). |
| trừng trừng | trt. Chăm chăm (nói đôi mắt nhìn): Nhìn trừng-trừng. |
| trừng trừng | .- Nói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe doạ: Nhìn trừng trừng đứa bé có lỗi. |
| trừng trừng | Dương con mắt lên mà nhìn mãi không chớp mắt: Nhìn trừng-trừng. |
| Và hai mẹ con trừng trừng nhìn nhau như để bảo thầm nhau rằng cả hai đều hèn kém và để an ủi lẫn nhau. |
Trương lấy làm lạ rằng chưa bao giờ nghĩ đến việc giết Thu , ý tưởng ấy đến đột ngột quá nên Trương sợ hãi , mắt nhìn trừng trừng vào quãng không một lát. |
| Mùi chưa dám cầm , cứ ngồi trừng trừng nhìn Trương. |
| " Nghĩ đến việc dự định , Trương rùng rình trừng trừng nhìn ngọn đèn hoa kỳ. |
Thấy Loan cứ nhìn mình trừng trừng , Thảo giục : Thì chị đọc đi sẽ hiểu. |
| Đừng khó bảo thế em giận , tội nghiệp ! Chương như điên cuồng , trong lòng như nước sôi , như lửa cháy , bỗng chàng đẩy Tuyết ra , trừng trừng nhìn , vẻ mặt sợ hãi , lo lắng. |
* Từ tham khảo:
- trửng
- trửng mỡ
- trứng
- trứng cá
- trứng cá thành niên
- trứng chiên