| trứng cá | dt. Trứng loài cá, còn trong bụng thì nằm trong một bọc dài, đẻ ra thì được đựng trong bọt nước miếng cá trên mặt nước. // (R) Thứ mụn nhỏ nổi ngoài da, trắng mà dai: Mặt có trứng cá. // Trái xoài nhỏ, mới tượng: Xoà mới ra trứng cá. // Loại cây to, gỗ xốp, lá bìa có răng, trái nhỏ bằng đầu ngón tay, hột nhiều và tẳn-mẳn như trứng cá. |
| trứng cá | - Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người. |
| trứng cá | Nh. Trứng cá thành niên. |
| trứng cá | dt Mụn nhỏ lấm tấm mọc trên mặt người bắt đầu trưởng thành: Một gã cao lớn, mặt đầy trứng cá (Ng-hồng); Trai trứng cá, gái má hồng (tng). |
| trứng cá | dt. Mụn nhỏ mọc ở mặt hình như trứng cá. |
| trứng cá | .- Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người. |
| trứng cá | 1. Trứng con cá. 2. Mụn nhỏ mọc ở mặt, trong có nhân, hình như trứng cá: Trai trứng cá, gái má hồng (T-ng). |
| Nhưng hoa này đâu phải là hoa sấu rụng thơm lên trong đêm xanh một mùi hương dìu dịu , man mát , chua chua ! Mà đó chỉ là hoa catrứng cácá lúc rụng cũng duyên dáng vô vàn , nhưng chẳng có hương thơm gì hết !. |
| Người chồng chảy nước , nói một mình như thể người mơ ngủ : Tội nghiệp Chiêu Quân vì sắc đẹp mà phải đem mình sang cống vua Phiên , nhưng ai oán nào cho bằng Lưu Văn Long bị vạ lây , phải bỏ vợ mới cưới đi hộ tống “lịnh bà” sang đất rợ để tới khi được về thì tóc xanh đã bạc quách từ bao giờ rồi ! Chú thích (1) Caviar : môtrứng cáứng cá esturgeon , thoạt đầu chỉ Nga có , nhưng bây giờ thì có hầu hết cả Âu Châu. |
| Tôi nhớ mãi hai món ăn được chế biến từ đu đủ , đó là nộm đu đủ xanh và ngọn đu đủ xào bèo trứng cá. |
| Ngọn đu đủ non bẻ từ trên cây xuống xào với bèo trứng cá vớt từ dưới ao lên. |
| Trước khi xào , ngọn đu đủ luộc sơ cho bớt đắng , bèo trứng cá nhặt sạch rễ. |
| Ngọn đu đủ xào bèo trứng cá đảo nhanh tay trong chảo gang xèo xèo mỡ lợn , khói bốc lên cũng đắng. |
* Từ tham khảo:
- trứng chiên
- trứng chiên ốp la
- trứng chọi vớiđá
- trứng cuốc
- trứng cuốn thịt
- trứng cuộn cà chua