| trừng trị | đt. Trị cho xứng tội: Trừng-trị không bằng giáo-dục. |
| trừng trị | - đg. Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn. Trừng trị kẻ chủ mưu. Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng. |
| trừng trị | đgt. Trị kẻ có tội lớn bằng hình phạt đích đáng: trừng trị kẻ giết người o trừng trị bọn lưu manh côn đồ o bị trừng trị đích đáng. |
| trừng trị | đgt (H. trị: xử phạt kẻ có tội) Phạt kẻ mắc tội: Cần trừng trị bọn buôn bán ma tuý. |
| trừng trị | đt. Răn trị. |
| trừng trị | .- Xử phạt kẻ có tội: Trừng trị bọn kẻ cắp. |
| trừng trị | Răn trị: Trừng-trị kẻ phạm tội. |
| Lão cai cơ sai trói nó lại , bẻ răng trước mặt chúng tôi để trừng trị làm gương những kẻ dám loan tin thất thiệt. |
| Bọn độc ác thì trừng trị ngay tại chỗ. |
| Máu đòi máu. Đích thân Bùi Văn Nhật về An Thái để toàn quyền điều tra thủ phạm và trừng trị nghiêm khắc những mầm mống phản nghịch |
| Ông Nhật vừa cho tôi hay là đã trừng trị đích đáng hai tên khốn nạn. |
| Ai chống lại mệnh lệnh này sẽ bị coi là kẻ phản động và bị trừng trị đích đáng. |
| Bính đến phải nuốt nước mắt trao con cho bố mẹ bán đi thì mới tránh thoát những hình phạt quái ác không biết của ai , từ đời nào đã đặt ra để trừng trị những đàn bà đẻ hoang , và Bính mới mong được yên thân với cha mẹ. |
* Từ tham khảo:
- trừng trừng
- trửng
- trửng
- trửng mỡ
- trứng
- trứng cá