| trừng giới | đt. Răn-dạy để đừng tái-phạm: Nhà trừng-giới. |
| trừng giới | - Phạt để răn. Nhà trừng giới. Nhà tập trung trẻ em hư để cải tạo (cũ). |
| trừng giới | đgt. Phạt để răn. |
| trừng giới | tt (H. trừng: răn đe; giới: phòng giữ) Nói nơi tập trung những thiếu niên hư để cải tạo thành người tốt: Sau khi vào nhà trừng giới ít lâu, anh ta đã vô cùng hối hận. |
| trừng giới | đt. Trách phạt để răn giữ. || Nhà trừng-giới, nhà giam các vị thành niên bị tội để giáo hoá lại, đúng tuổi thành-niên thì thả (cũng thường gọi là trại giáo-hoá). |
| trừng giới | .- Phạt để răn. Nhà trừng giới. Nhà tập trung trẻ em hư để cải tạo (cũ). |
| trừng giới | Răn giữ: Trừng-giới đứa trẻ có lỗi. |
| Nhưng đã trách mắng như vậy , cũng đủ trừng giới. |
* Từ tham khảo:
- trừng nhất cảnh bách
- trừng phạt
- trừng tiền bí hậu
- trừng trị
- trừng trộ
- trừng trừng