| trưng bày | - đgt. Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu: phòng trưng bày hiện vật trưng bày hàng hoá, sản phẩm mới. |
| trưng bày | đgt. Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu: phòng trưng bày hiện vật o trưng bày hàng hoá, sản phẩm mới. |
| trưng bày | đgt Đặt ở nơi công cộng cho mọi người xem: Trưng bày tranh ảnh. |
| trưng bày | đt. Bày ra. |
| trưng bày | .- Đặt ở nơi công cộng cho mọi người xem: Trưng bày tranh kháng chiến. |
| Ở Hà Nội , đến Tết , nhà nào cũng phải có một cành đào hay cây mai , một chậu cúc , cụm hồng nhung hoặc một cặp đỗ quyên có hoa nở đỏ chói để cho vui nhà vui cửa ; nhưng có những nhà đặc biệt quan niệm rằng tết mà không có hai chậu lan chân cua đetrưng bàyày thì cái tết kém hẳn phần rực rỡ. |
| Chẳng lẽ em của anh yêu tết , thích tết , ham sắm tết vtrưng bàyày ngày tết , anh yêu lại ngăn cấm em sao ? * * * Nghe vợ nói như thế , người chồng ớ người ra , không còn biết nói năng sao. |
| Cái khó ló cái dại , chúng tôi nhớ ra rằng mẹ Gary sở hữu một phòng trưng bày tranh. |
| Phòng trưng bày tranh nhìn không khác gì cảnh đập đá tan hoang trong phim Hollywood. |
Ngoài các gian trưng bày hàng hóa , đặc sản , giới thiệu văn hóa của các quốc gia , hội chợ còn có quán bán cà phê , rượu dành cho khách nước ngoài. |
| Lần đầu tiên ttrưng bày100 phiên bản tư liệu quý về Đồng Tháp xưa. |
* Từ tham khảo:
- trưng cầu
- trưng cầu dân ý
- trưng dụng
- trưng khẩn
- trưng mua
- trưng tập