| trưng | đ.t Ăn-cắp, lấy mất: Chúng trưng mất cái nón. |
| trưng | đt. Chưng, bày ra: Trưng-bài. // Thâu góp: Trưng thuế. // dt. Điềm, chứng: Trưng-triệu. |
| trưng | - đg. "Trưng thầu" nói tắt: Trưng thuế đò. |
| trưng | đgt. Bày ra, đặt ở vị trí dễ thấy nhất: trưng hàng mới để quảng cáo o trưng cờ hoa, khẩu hiệu. |
| trưng | đgt. 1. (Nhà nước) huy động việc công: trưng đất o trưng binh o trưng cầu o trưng cầu dân ý o trưng dụng o trưng khấu o trưng mua o trưng tậu o trưng thâu o trưng thu. 2. Tiêu biểu: biểu trưng o tượng trưng. |
| trưng | đgt Để ở chỗ nhiều người qua lại: Hàng mới sản xuất phải trưng ra. |
| trưng | đgt Trưng thầu nói tắt: Công ti ấy đã trưng việc xây dựng ngôi nhà đó. |
| trưng | đt. Phô bày ra: Trưng đèn. Trưng bày. || Sáng trưng, rất sáng. |
| trưng | 1. (khd) Chứng, điềm: Trưng-triệu. 2. (khd) Tìm, đòi hỏi: Trưng-binh. 3. đt. Thu góp: Trưng thuế. Ngr. Thầu: Trưng sòng bạc. || Trưng thuế muối.Trưng sòng bạc. 4. Tên một họ. |
| trưng | .- đg. "Trưng thầu" nói tắt: Trưng thuế đò. |
| trưng | Phô bày ra: Trưng cỗ. Trưng đèn. |
| trưng | I. Chứng, điểm (không dùng một mình): Trưng-triệu. II. Vời: Trưng-bình. Trưng-triệu. III. Thu góp: Trưng thuế. Nghĩa rộng: Đứng nhận thu tiền gì để nộp cho người ta, lãi thì ăn, lỗ thì chịu: Trưng thuế chợ. Trưng thuế đò. IV. Tên một họ. |
| Đến trước thềm một căn nhà đèn sáng trưng , ba người gặp bà Bát đứng nói chuyện. |
Lúc Loan về đến nhà , trên bàn thờ đèn nến còn sáng trưng. |
Tới đầu phố , Dũng bảo Loan đi rẽ sang một con đường lớn hơn , hai bên toàn cửa hàng sáng trưng. |
| Họ nói lần đầu anh tạm nhận số tiền nhỏ tượng trưng này. |
| Liên dắt em đứng dậy để nhìn đoàn xe vụt qua , các toa đèn sáng trưng , chiếu ánh cả xuống đường. |
| Do được nhiều lần góp ý lạm bàn chuyện quốc sự với quan nội hữu , ông giáo đã biết thường thường mỗi năm đến tháng năm tháng sáu thì có lệnh trưng binh. |
* Từ tham khảo:
- trưng binh
- trưng cầu
- trưng cầu dân ý
- trưng dụng
- trưng khẩn
- trưng mua