| trực giác | dt. Sự hiểu-biết ngay khi vừa nghe, vừa thấy hay vừa đụng đến, không cần suy-nghĩ tìm hiểu: Nhờ trực-giác mà ta tránh được nhiều tai-nạn cấp-kỳ. |
| trực giác | - d. (hoặc đg.). Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí. Hiểu bằng trực giác. |
| trực giác | Nhận thức trực tiếp, không qua suy luận của lí trí: hiểu bằng trực giác. |
| trực giác | dt (H. trực: thẳng; giác: cảm thấy) Sự nhận thức đặc biệt, bẩm sinh, không dựa vào cơ sở thực tiễn và cũng không dựa vào hoạt động lô-gích của ý thức: Các nhà triết học duy tâm biến trực giác thành một khái niệm thần bí. |
| trực giác | bt. (triết) Sự hiểu biết ngay, trực-tiếp thường do tình-cảm gây ra, không cần phải suy-nghiệm. || Trực-giác kinh-nghiệm, trực giác gồm cả trực- giác cảm giác và trực-giác tâm-lý (trực-giác của lương-tri). Trực-giác siêu-hình, trực-giác giúp cho ta cảm biết được cái tuyệt-đối, cái không thể lấy lý-trí hay suy-nghiệm mà biết được. |
| trực giác | .- Nhận thức đặc biệt, bẩm sinh, không dựa trên thực tiễn và cũng không dựa vào hoạt động lôgich của ý thức. |
| trực giác | Cái biết ngay lập-tức, không đợi phải suy-nghiệm: Lấy trực-giác mà hiểu đạo huyền-bí. |
| Sức nặng của lý thuyết , sự ràng buộc chặt chẽ của hệ thống , đè lên đỉnh đầu , trói chặt chân tay những người lâu nay quen sống theo bản năng và trực giác. |
| Trẻ con bao giờ cũng có trực giác bén nhạy hơn người lớn. |
| Lạ thay là cái trực giác của người ta , mắt cũng mắt ấy , miệng cũng miệng ấy mà quần áo cũng quần áo ấy , vậy mà vừa nhìn thấy , ta đã biết ngay là người Bắc. |
| Không cần phải suy nghĩ , chỉ bằng trực giác , bà đã hiểu ngay điều tôi muốn bà hiểu : đối với tôi , Hà Lan chính là hóa thân yêu kiều của tuổi thơ rực rỡ , của đất đai quê xứ. |
| Em nói thực lòng , nói bằng những điều tai nghe mắt thấy và bằng cái trực giác không mấy khi sai của một người đàn bà đã trải qua đủ đoạn trường chứ em không nói sách vở hay nói theo lối chính trị đâu. |
| Nhưng bằng trực giác của những con người luôn luôn bị cái chết đe dọa đang ập đến. |
* Từ tham khảo:
- trực giao
- trực hệ
- trực khuẩn
- trực lập
- trực lập tuyến
- trực liên chi