| trực | dt. Mực, cỡ, chừng, mức-độ: Trực ấy; cứ một trực mà làm. // Phép thả đòn tay cất nhà cho nhằm chữ tốt: Đánh trực. // tt. Ngay-thẳng, không xiên-xẹo, không gian-manh: Cang-trực, chính-trực, trung-trực. // đt. Chực, chờ, ở một nơi để đợi: Túc-trực, ứng-trực. // (lóng): Túc-trực nói tắt, gác, ở tại sở làm trong giờ nghỉ để làm những việc bất-thường: Bữa nay, phiên tôi trực. |
| trực | trt. Sực, chợt, bỗng, bất-giác: N(...) trực lại. |
| trực | - t. Thẳng thắn : Người tính trực. - đg. "Trực nhật" nói tắt : Đi trực. |
| trực | dt. Dáng cây thế thẳng đứng, điệu đi của thân đĩnh đạc, bất khuất, cành gọn gàng, khoẻ khoắn, có đường nét dứt khoát, phân bố đủ bốn mặt (gồm các cành tả, hữu, thân, đế thân và hầu), tán xum xuê; có các dáng Ngũ phúc, Tam đa, Hạc lập, Long giáng, Huynh đệ, Phụ tử, Mẫu tử... |
| trực | đgt. Có mặt thường xuyên ở chỗ làm việc để giải quyết công việc, theo quy định của cơ quan, tổ chức: bác sĩ trực ca o trực tổng đài điện thoại o phân công trực cơ quan o trực ban o trực chiến o trực nhật o trực kinh o trực tuần o thường trực o túc trực. |
| trực | pht. Chợt: trực nhớ. |
| trực | I. Thẳng, không cong: trực diện o trực đối o trực giác o trực giao o trực khuẩn o trực phân o trực thăng o trực tràng o trực trùng. 2. Không qua trung gian: trực hệ o trực quan o trực thu o trực thuộc o trực tiếp o trung trực. 3. Thẳng thắn, không lắt léo: trực ngôn o trực tâm o trực tính o bộc trực o chính trực o cương trực o ngạnh trực. |
| trực | tt Thắng thắn; Không lươn lẹo: Anh ấy có tính trực. |
| trực | đgt 1. Chờ sẵn: Bảy chiếc xe cao-su đã trực sẵn cả ở vệ đường (NgCgHoan) 2. Trực nhật nói tắt: Bác sĩ nào trực hôm nay; Anh ngủ em thức, em trực anh đi nằm (cd). |
| trực | (khd) 1. Thẳng: Trực-tiếp, Trung-trực. 2. Đợi: Túc-trực. |
| trực | .- t. Thẳng thắn: Người tính trực. |
| trực | .- đg. "Trực nhật" nói tắt: Đi trực. |
| trực | I. Thẳng: Tính trực. Trung trực. II. Đợi: Túc-trực. ứng-trực. |
| Trương chú ý nhìn một chiếc ô tô sơn trắng kiểu mới , đỗ ở cạnh đường : Hình như xe của bọn Vĩnh , trực. |
| Vĩnh , trực và Quang ở trong hiệu khách chạy ra. |
| Đi , chúng bây... trực nói : Đưa ngay nó về nhà đi. |
| trực thay tớ vậy , nhưng phải cho tớ đi với... không tớ chết ngay trên xe cho mà coi. |
| Quang , Vĩnh và trực nằm ngổn ngang cạnh khay đèn thuốc phiện nói chuyện , cười đùa với đào yến đương lom khom tiêm thuốc. |
| Mới kéo được nửa điếu , chàng sặc thuốc phải bỏ ra , trực nói : Triệu chứng yếu lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- trực chiến
- trực diện
- trực giác
- trực giác luận
- trực giao
- trực hệ