| trưa trờ trưa trật | tt. Trưa quá đi, tiếng nhấn mạnh: Xúp-lê ba tàu đã chạy rồi, Trưa-trờ trưa-trật, còn ngồi chi đây? |
| trưa trờ trưa trật | tt. Trưa trật (mức độ nhấn mạnh): Xúp lê tàu đã chạy rồi, Trưa trờ trưa trật còn ngồi chi đây (cd.). |
| trưa trờ trưa trật hôm đó , ba đi làm chưa về , Nhi ở trường còn Phi lúi húi trong bếp nấu ăn. |
| Bà gật gù nhìn xuống bếp hỏi chưng hửng , chớ vợ anh đi đâu từ sớm mà trưa trờ trưa trật chưa về. |
* Từ tham khảo:
- trừa
- trửa
- trực
- trực
- trực
- trực