| trưa trật | trt. Rất trưa, mặt trời đã lên cao: Sáng banh không kẻ khua tang mít, Trưa-trật nào người móc kẽ rêu (HXH). |
| trưa trật | tt. Trưa lắm, mặt trời đã lên cao: Trưa trật rồi mà chưa ngủ dậy. |
| trưa trật | tt Quá thì giờ đã định rồi; Quá buổi trưa rồi: Sáng banh không kẻ khua tang mít, Trưa trật nào ai móc kẽ rêu (HXHương). |
* Từ tham khảo:
- trưa trờ trưa trật
- trừa
- trừa
- trửa
- trực
- trực