| trừ quân | dt. Vua phòng-hờ, người lập sẵn để nối ngôi vua đang trị-vì: Lập thái-tử làm trừ-quân. |
| trừ quân | - Con vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ). |
| trừ quân | Nh. Thái tử. |
| trừ quân | dt (H. trừ: dành sẵn; quân: vua) Thái tử được coi như người sẽ nối ngôi vua (cũ): Ngày xưa trừ quân cũng được gọi là hoàng trừ. |
| trừ quân | dt. Ông vua dành sẵn đó để nối ngôi, tức là thái-tử. |
| trừ quân | .- Con vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ). |
| trừ quân | Người dự-bị sẵn để nối ngôi vua, tức là Thái-tử. |
| Nếu bây giờ cần một dàn nhạc kèn có quy mô hơn 1.500 nhạc công để biểu diễn thì ở Việt Nam , ttrừ quânđội với những dàn quân nhạc chuyên nghiệp , chỉ có Đồng Nai là địa phương duy nhất có thể huy động được. |
| Các thủ lĩnh ở phương Nam đa phần đều quy phục Chu Ôn trên danh nghĩa , ngoại ttrừ quânchủ nước Ngô và Tiền Thục. |
| Phong trào KLK sẽ nỗ lực cao nhất để nhanh chóng giải quyết các vấn đề toàn cầu bao gồm giải ttrừ quânbị và an ninh quốc tế , xây dựng và gìn giữ hòa bình , nhân quyền và dân chủ , quyền tự quyết , tình hình Trung Đông và trọng tâm là Palestine , khủng hoảng tài chính và kinh tế thế giới , an ninh lương thực , vấn đề năng lượng , biến đổi khí hậu , chủ nghĩa khủng bố quốc tế , tăng cường đối thoại giữa các nền văn minh và tôn giáo../. |
| Ông Kim In Ryong tuyên bố với Ủy ban Giải ttrừ quânbị và An ninh quốc tế của Liên Hợp Quốc rằng Triều Tiên là nước duy nhất trên thế giới đã bị đe dọa hạt nhân một cách cực đoan và trực tiếp từ Hoa Kỳ từ những năm 1970 và cho biết quốc gia này có quyền có vũ khí hạt nhân để tự vệ. |
| Ông González lên án việc sử dụng vũ khí và kêu gọi giải ttrừ quânbị. |
| Tồn tại trong tình trạng đối đầu căng thẳng Đông Tây , tuy bị bó hẹp bởi chính những nguyên tắc hoạt động của mình , điển hình là nguyên tắc nhất trí tại HĐBA , nhưng LHQ đã góp phần vô cùng quan trọng trong việc xóa bỏ hoàn toàn hệ thống thuộc địa , ngăn chặn chiến tranh thế giới , giám sát thực thi hòa bình ở nhiều nơi và thúc đẩy tiến trình giải ttrừ quânbị tạo điều kiện cho đối thoại Đông Tây. |
* Từ tham khảo:
- trừ tà
- trừ tận gốc, trốc tận rễ
- trừ tịch
- trữ
- trữ
- trữ kim