| trơn như đổ mỡ | (Lối đi) rất trơn, dễ trượt ngã, ví như có mỡ đổ vào đấy: Đến công trình, đường dốc trơn như đổ mỡ, Chiến xăm bước đi (Báo Văn nghệ 6-3-1970). |
| trơn như đổ mỡ |
|
| Chợt nhớ lời tâm sự của anh em lái xe : Đường hẹp , mưa thì ttrơn như đổ mỡ. |
* Từ tham khảo:
- trơn thuồi luồi
- trơn trợt
- trơn tru
- trơn tuột
- trờn trợn
- trớn