| trờn trợn | tt. C/g. Trợn-trợn, xầy-xầy, còn lứt, chưa trắng: Gạo giã còn trờn-trợn. // (R) Dối-trá, cẩu-thả, sơ-sài: Làm trờn-trợn cho xong. |
| trờn trợn | - t. 1. Hơi trợn mắt: Mắt cứ trờn trợn. 2. Hơi sợ mắt. |
| trờn trợn | tt. Trợn (mức độ giảm nhẹ): Gạo giã còn trờn trợn. |
| trờn trợn | đgt Hơi trợn mắt: Mắt ông ta cứ trờn trợn. |
| trờn trợn | đgt Hơi sợ: Một mình đi đêm cũng trờn trợn. |
| trờn trợn | .- t. 1. Hơi trợn mắt: Mắt cứ trờn trợn. 2. Hơi sợ mắt. |
| trờn trợn | Xem “trợn-trợn”. |
| Thế là ông trờn trợn , e con gái mình , trong một phút không biết nghĩ cho chín , lại quyên sinh một lần nữa chăng. |
| Long trờn trợn thấy rằng Long sẽ là hạng người lấy vợ thừa mà rồi phải câm miệng hến , vì nếu Long có muốn kêu gào thì người ta sẽ đem những giấy bạc và ngân phiếu ra để dán vào mồm Long. |
* Từ tham khảo:
- trớn
- trớn trác
- trợn
- trợn
- trợn
- trợn dộc