| trơn trợt | tt. Trơn lắm, có thể trợt té (trượt ngã): Trời mưa, đường trơn-trợt. |
| trơn trợt | tt. Trơn trượt: đường trơn trượt. |
| Đường đất sét trơn trợt , nên hai anh em phải bước chậm , ngón chân cái cong lại bấm xuống mặt đường. |
| Sân rêu trơn trợt , họ phải dè dặt từng bước. |
| Chạy trên mấy bờ bao trơn trợt miết thành quen. |
| Đường đất vào đến thất rất khó đi , ttrơn trợtkhi mưa. |
| Một lần hai người con của cô đi thăm cô , do đường ttrơn trợtnên té ngã , một người bầm mặt còn người kia gãy tay. |
| Giày guốc chưa gắn đế , guốc gỗ ttrơn trợt. |
* Từ tham khảo:
- trơn tuột
- trờn trợn
- trớn
- trớn
- trớn trác
- trợn