Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trơn nhẫy
tt
. Trơn bóng, như có dầu mỡ bôi lên trên:
da lươn trơn nhẫy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trơn như cháo chảy
-
trơn thuồi luồi
-
trơn trợt
-
trơn tru
-
trơn tuột
-
trờn trợn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ta khẽ nói :
Thôi tôi về nghen thím !
Anh bước thoắt ra cửa , bấm mũi giày lên mặt đường đất
trơn nhẫy
, chệnh choạng chạy theo ba người lính phía trước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trơn nhẫy
* Từ tham khảo:
- trơn như cháo chảy
- trơn thuồi luồi
- trơn trợt
- trơn tru
- trơn tuột
- trờn trợn