| trầm bổng | tt. Thấp cao, khi thấp, khi cao: Trầm-bổng du-dương; cuộc đời trầm-bổng. |
| trầm bổng | tt. (Âm thanh) lúc xuống lúc lên cao, nghe vui tai: tiếng hát trầm bổng o tiếng sáo réo rắt, trầm bổng. |
| trầm bổng | tt Nói âm thanh khi cao khi thấp, khiến người nghe cảm thấy du dương: Giọng hát trầm bổng; Tiếng đàn trầm bổng; Tiếng nhạc hòa trong rạp, du dương, trầm bổng (NgCgHoan). |
Trả thù đi trả thù đi trả thù đi trả thù đi trả thù đi... một bản nhạc trầm bổng đưa tôi vào cõi thù hận. |
| Bên tai em , tiếng sáo luyến láy trầm bổng dịu êm , ngọt say... Giờ đây , quả còn ngời ngợi sắc xuân mang hơi anh như đang tỏa ra sự ấm áp đến lạ. |
| Phần tang và mặt trống phải vừa khớp và đóng chặt lại để cho ra tiếng trống ttrầm bổng, đúng như ý muốn của nghệ nhân. |
| Thầy cô đứng bục giảng với giọng nói ấm áp , ttrầm bổng, thầy cô mang đến cho chúng em những điều lý thú của cuộc sống , thầy cô đã dạy cho chúng em về đạo lý làm người , về lòng yêu thương , lòng bao dung , thầy cô đã uốn nắn ta từng bước đi , từng nét chữ đầu đời , đến những trang văn , những dòng thơ đầy xúc cảm. |
| Đi giữa đại ngàn , những âm thanh ttrầm bổngdu dương như đang trình diễn một bản nhạc thiên nhiên không bao giờ dứt. |
| Trong tiếng khèn ttrầm bổng, tiếng phèng la , tiếng trống rộn rã , bà con múa theo nhịp điệu , khi khoan thai , khi nồng nhiệt say mê. |
* Từ tham khảo:
- trầm hùng
- trầm hương
- trầm lắng
- trầm lặng
- trầm luân
- trầm mặc