| trầm hùng | tt. Có tính chất vừa tha thiết lắng đọng vừa hào hùng, mạnh mẽ, có tính thôi thúc lòng người: tiếng hát trầm hùng. |
| trầm hùng | tt (H. trầm: sâu kín; hùng: mạnh) Thâm thuý và mạnh mẽ: Nhiều vòng sóng âm phát tỏa ra từ một nhạc cụ trầm hùng (NgTuân). |
| Giấc ngủ cứ chập chờn trong tiếng bánh ôtô chuyển rung động phố chở thanh niên ra mặt trận , trong những lời hát sôi nổi bằng giọng trầm hùng của những anh sinh viên , học anh cỡ lớn “xếp bút nghiên lên đường tranh đấu , xếp bút nghiên coi thường công danh... " Có khi tôi chiêm bao thấy mình đã lớn mặc áo sơ mi trắng lồng vào quần sóc đen , đầu đội nón bàng rộng vành , bên lưng đeo dao găm , tay cầm tầm vông đứng gác trước trụ sở Uy ban nhân dân như một anh thanh niên Tiền phong thực thụ. |
| Các nhà làm phim mô tả Walk With Me là : Một cái nhìn thiền vị sâu lắng ttrầm hùngbởi một cộng đồng tăng ni đã từ bỏ tất cả mọi hưởng thụ dục lạc thế gian , vì một mục đích chung : Thực hành nghệ thuật chính niệm và những lời vàng ngọc nổi tiếng thế giới của Thiền sư Thích Nhất Hạnh. |
| Trong giờ phút thiêng liêng của Lễ truy điệu , dưới tiếng nhạc ttrầm hùngcủa bài "Hồn tử sĩ" , lãnh đạo , đồng bào , đồng chí đã kính cẩn nghiêng mình trước di ảnh của Chủ tịch nước Trần Đại Quang , tiễn biệt Chủ tịch nước Trần Đại Quang , người lãnh đạo có nhiều đóng góp cho sự nghiệp cách mạng vẻ vang của Đảng và dân tộc ta , về với đất mẹ. |
* Từ tham khảo:
- trầm lắng
- trầm lặng
- trầm luân
- trầm mặc
- trầm mình
- trầm ngâm