| trầm mặc | tt. Điềm-đạm, ít nói: Tính người trầm-mặc. |
| trầm mặc | - Lặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ : Tính người trầm mặc. |
| trầm mặc | tt. 1. Có dáng điệu tập trung suy nghĩ: đôi mắt trầm mặc o ngồi lặng nghe với vẻ trầm mặc. 2. Im lìm, gợi cảm giác thâm nghiêm: khu thành cổ uy nghi, trầm mặc. |
| trầm mặc | tt (H. trầm: chìm; mặc: lặng lẽ) Có vẻ tư lự, ít nói: Huế trầm mặc, hôm nay sao khác khác (Tố-hữu). |
| trầm mặc | tt. Lặng-lẽ, sâu kín. |
| trầm mặc | .- Lặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ: Tính người trầm mặc. |
| trầm mặc | Lặng-lẽ: Tính người trầm-mặc. |
| Hai tay chắp sau lưng , chàng lững thững cúi xuống nhìn đường , có vẻ tư lự , trầm mặc. |
Một vẻ buồn lặng lẽ và trầm mặc phảng phất trên nét mặt người đàn bà đó. |
| Phút yên lặng trầm mặc bất ngờ của ông lây sang tôi tức khắc. |
| Từ xưa , Bắc Việt có bao giờ là một miền giàu có ? Ai cũng phải ăn nhịn , để dành ; lúc nào cũng phải lo đối phó với ngoại xâm chỉ rình bóp cái cổ họng của Đông Dương trước nhất ; không năm nào không lo bão tố , lụt lội , hạn hán , mất mùa... Nhưng lạ lắm , cô Ba à , tại sao tôi thấy người Bắc lúc nào cũng bình tìnhtrầm mặc(.c , sẵn sàng " chơi " lại những thử thách của trời trong khi vẫn sống một đời sống nội tâm phong phú , nhất là người đàn bà Bắc , sao cũng lo gánh vác giang son nhà chồng , cũng lo từng miếng ăn giấc ngủ cho chồng cho con , cũng hai sương một nắng mà có vẻ như không " đầu tắt mặt tối " như người đàn bà ở trong đây ? Ở trong đây , người ta vội quá : người tử tế lo vội vàng để kiếm sống đã đành , ngay các cô tứ thời lấy ngoại kiểu " ngồi lên đống tiền " cũng vội ; các xe hơi chạy vội , cái kèn xe bóp vội , xoa mạt chược cũng vội , và nếu đôi khi có tập uống chén trà Tàu , bắt chước ngâm bài " Hoàng Hạc " cũng cứ vội luôn. |
| Lạ lùng thay , trên những tấm bia đá đơn sơ trầm mặc , có cả tên ta. |
Cũng như đọc một áng văn hay , gấp sách lại mà còn dư âm phảng phất , còn suy nghĩ , còn trầm mặc , người ta ăn phở xong cũng đắn đo ngẫm nghĩ , rồi có khi đem thảo luận với anh em , nhất là các công chức và các tay thương gia rỗi thì giờ thì lại luận bàn kỹ lắm. |
* Từ tham khảo:
- trầm ngâm
- trầm nghị
- trầm ngọc phần châu
- trầm ngư lạc nhạn
- trầm nịch
- trầm phù tùy tục